Lịch kinh tế

Vàng làm gì sau báo cáo CPI của Mỹ

Nếu bạn giao dịch XAU/USD, hẳn bạn đã thấy vàng giật mạnh lúc 08:30 giờ New York vào ngày có CPI. Đây là cả 57 lần công bố CPI Mỹ từ 12 tháng 1, 2022, kèm biến động của vàng 15 phút và 1 giờ sau mỗi lần, tính từ các thanh vàng giao ngay 1 phút.

Trong một giờ sau đó

Vàng tăng trong một giờ sau 32 trong số 57 lần công bố có biến động ở đây, từ 12 tháng 1, 2022 đến 14 tháng 10, 2026.

Mức biến động thường gặp

Mức biến động ở giữa trong một giờ đó, tăng hay giảm, là 0,27%. Một nửa số lần công bố làm vàng biến động ít hơn mức này, nửa còn lại nhiều hơn.

Những giờ biến động mạnh nhất

Mức tăng lớn nhất là +1,66% vào 10 tháng 11, 2022. Mức giảm lớn nhất là -1,70% vào 13 tháng 9, 2022.

Đây là bảng đếm những gì đã xảy ra, không phải dự báo.

Mọi lần công bố kể từ 12 tháng 1, 2022

Số liệu (giờ New York)CPI, 12 thángVàng, 15 phútVàng, 1 giờVàng lúc công bố

tháng 9 năm 2026
3,7%-1,12%-1,16%4.139,20 $

tháng 8 năm 2026
3,4%+0,29%+1,13%4.341,36 $

tháng 7 năm 2026
3,4%+0,05%-0,18%4.426,68 $

tháng 6 năm 2026
3,5%+1,55%+1,27%4.030,57 $

tháng 5 năm 2026
4,2%+0,46%+0,20%4.141,37 $

tháng 4 năm 2026
3,8%+0,11%-0,14%4.697,51 $

tháng 3 năm 2026
3,3%+0,21%+0,27%4.762,94 $

tháng 2 năm 2026
2,4%-0,21%-0,19%5.191,48 $

tháng 1 năm 2026
2,4%+0,34%+0,71%4.967,27 $

tháng 12 năm 2025
2,7%+0,36%+0,37%4.601,26 $

tháng 11 năm 2025
2,7%+0,36%+0,27%4.321,10 $

tháng 9 năm 2025
3,0%+0,53%+1,29%4.061,70 $

tháng 8 năm 2025
2,9%+0,36%-0,07%3.623,98 $

tháng 7 năm 2025
2,7%+0,29%+0,23%3.340,12 $

tháng 6 năm 2025
2,7%-0,09%-0,41%3.354,66 $

tháng 5 năm 2025
2,4%+0,43%-0,07%3.340,21 $

tháng 4 năm 2025
2,3%+0,21%+0,12%3.240,55 $

tháng 3 năm 2025
2,4%-0,05%+0,21%3.126,29 $

tháng 2 năm 2025
2,8%+0,16%-0,12%2.914,39 $

tháng 1 năm 2025
3,0%-0,22%+0,62%2.877,78 $

tháng 12 năm 2024
2,9%+0,11%+0,21%2.684,08 $

tháng 11 năm 2024
2,7%+0,21%+0,22%2.694,93 $

tháng 10 năm 2024
2,6%+0,02%+0,17%2.608,99 $

tháng 9 năm 2024
2,4%+0,30%+0,17%2.613,32 $

tháng 8 năm 2024
2,5%-0,60%-0,47%2.519,64 $

tháng 7 năm 2024
2,9%-0,06%-0,85%2.472,04 $

tháng 6 năm 2024
3,0%+1,20%+1,22%2.379,29 $

tháng 5 năm 2024
3,3%+0,62%+1,09%2.315,31 $

tháng 4 năm 2024
3,4%+0,60%+0,23%2.361,65 $

tháng 3 năm 2024
3,5%-0,48%-1,00%2.349,91 $

tháng 2 năm 2024
3,2%+0,44%-0,26%2.170,27 $

tháng 1 năm 2024
3,1%-0,88%-1,39%2.029,58 $

tháng 12 năm 2023
3,4%-0,33%-0,39%2.037,54 $

tháng 11 năm 2023
3,1%-0,26%-0,35%1.990,64 $

tháng 10 năm 2023
3,2%+0,56%+0,72%1.945,73 $

tháng 9 năm 2023
3,7%-0,31%-0,42%1.884,52 $

tháng 8 năm 2023
3,7%-0,06%+0,10%1.911,73 $

tháng 7 năm 2023
3,2%-0,01%-0,19%1.924,03 $

tháng 6 năm 2023
3,0%+0,60%+0,82%1.935,30 $

tháng 5 năm 2023
4,0%+0,09%+0,01%1.960,37 $

tháng 4 năm 2023
4,9%+0,79%+0,18%2.030,30 $

tháng 3 năm 2023
5,0%+0,74%+0,52%2.007,58 $

tháng 2 năm 2023
6,0%+0,18%+0,08%1.906,44 $

tháng 1 năm 2023
6,4%+0,06%-0,60%1.860,49 $

tháng 12 năm 2022
6,5%+0,25%+0,26%1.887,34 $

tháng 11 năm 2022
7,1%+1,05%+1,57%1.790,50 $

tháng 10 năm 2022
7,7%+1,32%+1,66%1.711,80 $

tháng 9 năm 2022
8,2%-1,27%-1,58%1.674,57 $

tháng 8 năm 2022
8,3%-1,21%-1,70%1.731,04 $

tháng 7 năm 2022
8,5%+0,89%+0,34%1.790,40 $

tháng 6 năm 2022
9,1%-1,18%-0,68%1.729,67 $

tháng 5 năm 2022
8,6%+0,56%-0,05%1.833,64 $

tháng 4 năm 2022
8,3%-0,47%0,00%1.849,82 $

tháng 3 năm 2022
8,5%+0,50%+0,85%1.955,63 $

tháng 2 năm 2022
7,9%+0,27%-0,02%2.002,45 $

tháng 1 năm 2022
7,5%+0,05%-0,20%1.830,12 $

tháng 12 năm 2021
7,0%+0,25%+0,17%1.819,20 $

CPI, 12 tháng: chỉ số toàn bộ hàng hóa trong 12 tháng qua, không điều chỉnh theo mùa, đúng như mỗi lần công bố in ra. Công bố lúc 08:30 giờ New York, từ kho lưu trữ công bố CPI của BLS.

Cách chúng tôi đo biến động

Biến động được tính từ phút công bố, đọc theo chính mỗi lần công bố. Chúng tôi lấy giá mở cửa của thanh 1 phút bắt đầu đúng phút đó và giá mở cửa của thanh sau đó 15 và 60 phút, rồi tính phần trăm thay đổi giữa chúng.

Giá vàng là các thanh 1 phút của vàng giao ngay (XAU/USD) phía sau biểu đồ vàng của Pravex, cũng chính là các thanh bạn thấy khi mở biểu đồ. Ngày, giờ và số liệu công bố đến từ cơ quan phát hành, và mỗi hàng đều có liên kết đến bản công bố.

Vì sao vàng theo dõi CPI

CPI là số liệu hằng tháng của Cục Thống kê Lao động Mỹ (BLS) đếm xem cùng một rổ hàng hóa và dịch vụ tốn bao nhiêu tiền. Lạm phát quyết định việc Fed làm với lãi suất, còn lãi suất làm đô la và lợi suất trái phiếu Kho bạc biến động, hai thứ mà giá vàng được đặt cạnh. Con số nóng có thể kéo vàng xuống trong vài giây; con số mềm có thể nâng vàng lên.

Lần tiếp theo

Lần công bố tiếp theo vào 10 tháng 11, 2026, lúc 08:30 giờ New York. Hàng này được điền sau đó một giờ. giờ công bố theo đồng hồ của bạn.

Hỏi và đáp

Vàng tăng hay giảm sau CPI?

Cả hai. Trong 57 lần công bố CPI có biến động trên trang này, vàng tăng trong một giờ sau 32 lần. Mức biến động ở giữa là 0,27%, nên phần lớn các giờ sau CPI nhỏ hơn so với những giờ mạnh nhất gợi ý.

CPI công bố lúc mấy giờ?

Lúc 08:30 giờ New York vào ngày BLS ấn định. Lần tiếp theo vào 10 tháng 11, 2026, lúc 08:30 giờ New York.

Số liệu trên trang này lấy từ đâu?

Ngày, giờ và số liệu công bố đến từ cơ quan phát hành, và mỗi hàng đều có liên kết đến bản công bố. Biến động của vàng do Pravex tính từ các thanh 1 phút của vàng giao ngay (XAU/USD) trên biểu đồ vàng của chúng tôi. Không có gì ở đây là dự báo.

Vàng sau các số liệu khác

Cùng một bảng cho các số liệu khác của Mỹ mà nhà giao dịch vàng theo dõi: Vàng sau NFP, Vàng sau FOMC, Vàng sau PCE. biểu đồ giá vàng trực tiếp.

Trang này bằng các ngôn ngữ khác: English, Bahasa Indonesia, ไทย, 日本語, Bahasa Melayu, Türkçe, Русский, Português (Brasil), Español, Italiano, Français.

Không phải lời khuyên tài chính. Đọc tuyên bố miễn trừ trách nhiệm của chúng tôi.

Biểu đồ chuyên nghiệp. Không có công cụ bị khóa.

Biểu đồ vàng, dầu, chỉ số Mỹ và tiền mã hóa, mọi công cụ đều miễn phí.

Mở biểu đồ

Không cần thẻ, không dùng thử, không cửa sổ nhắc nâng cấp.