Công cụ tính
Công cụ tính pip cho forex, vàng, dầu và chỉ số
Chọn thị trường và nhập khối lượng lot. Bạn sẽ thấy một pip hoặc point đáng giá bao nhiêu đô la ở khối lượng đó, trên một lot đầy đủ và trên 0,01 lot, và biến động bấy nhiêu pip thì bằng bao nhiêu tiền.
- Giá trị pip ở khối lượng này
- 10,00 USD
- Biến động có giá trị
- 200,00 USD
- Giá trị pip mỗi lot chuẩn
- 10,00 USD
- Giá trị pip mỗi 0,01 lot
- 0,10 USD
- Giá đi 1,00 trên mỗi lot
- 100.000,00 USD
Ví dụ tính
Trên EUR/USD một pip là 0,0001 và một lot chuẩn là 100.000 euro, nên một pip là 0,0001 × 100.000 = 10 USD trên lot đầy đủ, và biến động 20 pip trị giá 200 USD. Ở 0,10 lot cả hai chỉ bằng một phần mười: 1 USD mỗi pip và 20 USD cho cả biến động.
Khi giá không niêm yết bằng đô la thì phải quy đổi. Một pip trên USD/JPY là 0,01 × 100.000 = 1.000 yên. Ở tỷ giá ví dụ 150, đó là 1.000 ÷ 150 = 6,67 USD mỗi lot. Trên EUR/GBP một pip là 10 bảng Anh mỗi lot, và với GBP/USD ví dụ là 1,30 thì thành 13 USD.
Vàng có hai cách tính. Với lot 100 ounce, pip 0,01 trị giá 1 USD mỗi lot và pip 0,10 trị giá 10 USD. Bạc trên lot 5.000 ounce cho 5 USD với pip 0,001 và 50 USD với pip 0,01. Trên US30, với 1 hợp đồng mỗi lot, một point là 1 USD. Trên GER40 một point là 1 euro, tức 1,10 USD ở tỷ giá EUR/USD ví dụ 1,10.
Công thức
Giá trị pip mỗi lot = cỡ pip × kích thước hợp đồng, tính bằng đồng tiền định giá. Giá trị pip ở khối lượng của bạn = giá trị pip mỗi lot × số lot. Biến động có giá trị = giá trị pip ở khối lượng của bạn × số pip. Giá đi 1,00 trên mỗi lot = kích thước hợp đồng, quy đổi theo cùng cách.
Để đổi pip ra đô la: giữ nguyên khi giá niêm yết bằng đô la Mỹ. Với USD/JPY, USD/CAD và USD/CHF chia cho giá của chính cặp đó, với EUR/JPY và GBP/JPY chia cho USD/JPY. Với EUR/GBP và UK100 nhân với GBP/USD, còn GER40 thì nhân với EUR/USD.
Với vàng, xem cả hai cỡ pip cạnh nhau ở mọi khối lượng lot tại công cụ tính pip XAUUSD.
Giá trị pip mỗi lot theo thị trường
| Thị trường | Một lot | Pip hoặc point | Giá trị mỗi lot |
|---|---|---|---|
| EUR/USD | 100.000 đơn vị | 0,0001 | 10,00 USD |
| GBP/USD | 100.000 đơn vị | 0,0001 | 10,00 USD |
| AUD/USD | 100.000 đơn vị | 0,0001 | 10,00 USD |
| NZD/USD | 100.000 đơn vị | 0,0001 | 10,00 USD |
| USD/JPY | 100.000 đơn vị | 0,01 | 6,67 USD |
| USD/CAD | 100.000 đơn vị | 0,0001 | 7,14 USD |
| USD/CHF | 100.000 đơn vị | 0,0001 | 12,50 USD |
| EUR/JPY | 100.000 đơn vị | 0,01 | 6,67 USD |
| GBP/JPY | 100.000 đơn vị | 0,01 | 6,67 USD |
| EUR/GBP | 100.000 đơn vị | 0,0001 | 13,00 USD |
| Vàng (XAU/USD) | 100 ounce | 0,01 | 1,00 USD |
| Vàng (XAU/USD) | 100 ounce | 0,10 | 10,00 USD |
| Bạc (XAG/USD) | 5.000 ounce | 0,001 | 5,00 USD |
| Bạc (XAG/USD) | 5.000 ounce | 0,01 | 50,00 USD |
| Dầu thô WTI | 1.000 thùng | 0,01 | 10,00 USD |
| Dầu thô Brent | 1.000 thùng | 0,01 | 10,00 USD |
| US30 (Dow Jones) | 1 hợp đồng | 1 | 1,00 USD |
| US30 (Dow Jones) | 1 hợp đồng | 0,10 | 0,10 USD |
| NAS100 (Nasdaq 100) | 1 hợp đồng | 1 | 1,00 USD |
| NAS100 (Nasdaq 100) | 1 hợp đồng | 0,10 | 0,10 USD |
| US500 (S&P 500) | 1 hợp đồng | 1 | 1,00 USD |
| US500 (S&P 500) | 1 hợp đồng | 0,10 | 0,10 USD |
| GER40 (DAX) | 1 hợp đồng | 1 | 1,10 USD |
| UK100 (FTSE 100) | 1 hợp đồng | 1 | 1,30 USD |
| BTC/USD | 1 coin | 1 | 1,00 USD |
| ETH/USD | 1 coin | 1 | 1,00 USD |
Kích thước hợp đồng là mặc định phổ biến của broker, sàn của bạn có thể khác. Các thị trường không niêm yết bằng đô la Mỹ dùng tỷ giá ví dụ, không phải tỷ giá trực tiếp: USD/JPY 150,00, USD/CAD 1,40, USD/CHF 0,80, GBP/USD 1,30, EUR/USD 1,10.
Công cụ tính lot forex · Công cụ tính lot vàng XAUUSD · Công cụ tính pip XAUUSD · Công cụ tính position size crypto · Công cụ tính risk reward · Tất cả công cụ tính
Câu hỏi thường gặp
Một pip đáng giá bao nhiêu?
10 USD trên một lot chuẩn của cặp niêm yết bằng đô la, như EUR/USD hay GBP/USD. Ở 0,10 lot là 1 USD và ở 0,01 lot là 0,10 USD. Các cặp niêm yết bằng tiền khác thì đổi theo tỷ giá: USD/JPY là 6,67 USD mỗi lot ở mức 150.
Tính giá trị pip như thế nào?
Nhân cỡ pip với kích thước hợp đồng và với số lot, rồi quy đổi ra đô la nếu giá không niêm yết bằng đô la. 0,0001 × 100.000 × 0,5 lot = 5 USD mỗi pip trên EUR/USD.
Một pip trên vàng là bao nhiêu?
Các sàn dùng hai cỡ: 0,01 hoặc 0,10 của giá. Trên lot 100 ounce, đó là 1 USD hoặc 10 USD mỗi lot. Thông số hợp đồng trên nền tảng của bạn cho biết sàn của bạn tính loại nào.
Point có giống pip không?
Trên chỉ số và CFD crypto chúng tôi đếm theo point: một đơn vị nguyên của giá, nên US30 đi từ 42.000 lên 42.001 là một point. MetaTrader cũng gọi bước giá nhỏ nhất là point, trên EUR/USD là 0,00001, bằng một phần mười pip.
Vì sao giá trị pip của USD/JPY thay đổi?
Một pip trên USD/JPY trị giá 1.000 yên mỗi lot, mà số yên đổi được một đô la thì luôn dịch chuyển. Ở 150 một pip là 6,67 USD, ở 140 là 7,14 USD. Các cặp niêm yết bằng đô la giữ ở 10 USD mỗi lot dù giá đi đâu.
Các công cụ tính khác: công cụ tính lot forex, công cụ tính position size crypto, công cụ tính risk reward, công cụ tính đòn bẩy, công cụ tính giá thanh lý, công cụ tính phí funding, công cụ tính lợi nhuận crypto, công cụ tính lot vàng XAUUSD, Công cụ tính pip XAUUSD, công cụ tính lợi nhuận vàng, công cụ tính Fibonacci, công cụ tính lãi kép, công cụ tính drawdown recovery, công cụ tính rủi ro cháy tài khoản.
Trang này bằng các ngôn ngữ khác: English, Bahasa Indonesia, ไทย, 日本語, Bahasa Melayu, Türkçe, Русский, Português (Brasil), Español, Italiano, Français.
Không phải lời khuyên tài chính. Đọc tuyên bố miễn trừ trách nhiệm của chúng tôi.
Biểu đồ chuyên nghiệp. Không có công cụ bị khóa.
Biểu đồ vàng, dầu, chỉ số Mỹ và tiền mã hóa, mọi công cụ đều miễn phí.
Mở biểu đồKhông cần thẻ, không dùng thử, không cửa sổ nhắc nâng cấp.